剂 (jì)
- Từ loại
- Danh từ, Từ chỉ số lượng, Động từ
- Hán Việt
- tễ | tề | tệ
Nghĩa
- tễ thuốc; chế tễ thuốc; thuốc; dược phẩm
- thuốc (hoá học)
- tễ; thang; liều (lượng từ) (thuốc)
- nắm; cục
Mở mục từ đầy đủ sẽ dùng 1 lượt tra miễn phí hôm nay.
Đăng nhập để có thêm lượt tra miễn phí mỗi ngày.