反射 (fǎnshè)
- Từ loại
- Động từ, Danh từ, Tính từ
- Hán Việt
- phản xạ
Nghĩa
- phản xạ; phản chiếu; bức xạ (tia sáng, tia nhiệt, sóng âm)
- sự phản xạ (của hệ thần kinh sinh vật khi được kích thích)
Mở mục từ đầy đủ sẽ dùng 1 lượt tra miễn phí hôm nay.
Đăng nhập để có thêm lượt tra miễn phí mỗi ngày.