充 (chōng)
- Từ loại
- Động từ
- Hán Việt
- sung
Nghĩa
- đầy; đủ; đầy đủ; no nê; trọn vẹn; bầu bĩnh; tròn trĩnh; sung
- nạp; nhét; bịt; chứa đầy; tắc lại; nhồi; trám; hàn; lấp kín; đổ đầy; rót đầy
- làm; đảm nhiệm; điền vào; giữ (chức vụ); chiếm; choán hết (chỗ); đáp ứng
- mạo xưng; làm ra vẻ; làm giả; bắt chước; làm theo; mô phỏng; theo gương